tuyệt mĩ
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đẹp đến mức không thể có gì hơn được nữa: "tuyệt mĩ" mô tả vẻ đẹp hoàn hảo, không tì vết, vượt lên trên mọi tiêu chuẩn thông thường, mang tính lý tưởng hoặc siêu phàm.
- Hoàn hảo, xuất sắc về mặt thẩm mỹ: Dùng để ca ngợi một tác phẩm nghệ thuật, phong cảnh, hoặc con người có vẻ đẹp đạt đến đỉnh cao.
Ví dụ sử dụng
- (Bức tranh có vẻ đẹp hoàn hảo, không chê vào đâu được.)
- (Nàng có vẻ đẹp vượt trội, mang tính lý tưởng.)
- (Kiến trúc hoàn hảo, không có khuyết điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tuyệt mĩ nghệ thuật": chỉ tác phẩm nghệ thuật đạt đỉnh cao về thẩm mỹ.
- Tác phẩm này là một tuyệt mĩ nghệ thuật, không thể sao chép. (Tác phẩm đạt đến sự hoàn hảo về nghệ thuật.)
"tuyệt mĩ tuyệt vời": cụm từ nhấn mạnh sự hoàn hảo và xuất sắc (thường dùng trong văn chương).
- Cảnh hoàng hôn trên biển thật tuyệt mĩ tuyệt vời. (Cảnh đẹp đến mức khó tả.)
Biến thể và từ gần giống
Mĩ (danh từ/tính từ): vẻ đẹp, cái đẹp; cũng dùng để chỉ môn mĩ thuật.
- Mĩ thuật là nghệ thuật tạo hình. (Mĩ thuật liên quan đến vẻ đẹp hình thể.)
Tuyệt (tính từ): rất, cực kỳ; cũng có nghĩa là dứt khoát, không còn.
- Tuyệt vời: rất tốt, xuất sắc.
- Tuyệt đối: hoàn toàn, không ngoại lệ.
Từ đồng nghĩa
- Hoàn mĩ: đẹp hoàn hảo, không thiếu sót.
- Bức tượng được chạm khắc hoàn mĩ. (Bức tượng đẹp không tì vết.)
- Tuyệt hảo: cực kỳ tốt, xuất sắc (thường dùng cho chất lượng hơn là vẻ đẹp).
- Món ăn này có hương vị tuyệt hảo. (Món ăn ngon đến mức hoàn hảo.)
- Siêu phàm: vượt lên trên mức bình thường, mang tính thần thánh.
- Vẻ đẹp siêu phàm của nàng khiến ai cũng ngưỡng mộ. (Vẻ đẹp vượt trội, không giống người thường.)
Thành ngữ liên quan
- Tuyệt mĩ tuyệt trần: đẹp đến mức không có ai sánh bằng trên đời.
- Nàng là người đẹp tuyệt mĩ tuyệt trần. (Nàng đẹp nhất thế gian.)